Thuật ngữ
Một số thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực quản lý/rút gọn liên kết
Tiếng Anh
Tiếng Việt
Diễn giải
URL / Link
Liên kết
Địa chỉ trỏ đến một tài nguyên trên internet. Ví dụ:
  • http://google.com
  • https://vnexpress.net/top-10-holes-in-one-nam-2020-4216274.html
  • https://s1.vnecdn.net/vnexpress/.../pc/graphics/logo.svg
Lưu ý rằng, Rebranding.today thường sử dụng URL hay Link hay Liên kết cho cùng một ý nghĩa và có thể hoán đổi cho nhau.
Shorten Link
Liên kết rút gọn
Là liên kết đã được rút gọn. Ví dụ: https://gon.li/whynot
Redirect
Chuyển tiếp
Là hành động chuyển người dùng từ một URL này đến một URL đích.
Custom alias
URL tùy chỉnh
Là phần liên kết mà bạn có thể thay đổi theo nhu cầu. Ví dụ trong liên kết rút gọn https://gon.li/whynot thì whynot được gọi là custom alias.
Tên miền tùy chỉnh
Là tên miền được dùng để rút gọn liên kết.
Trang Splash
Là hình thức chuyển tiếp qua một trang trung gian. Thường sử dụng hình thức này khi bạn muốn khách hàng tạm hoãn vài giây và xem một số thông tin nào đó trước khi được chuyển đến liên kết đích.
Trang overlay
Tính năng này được Rebranding.today cung cấp để khách hàng có thêm nhiều cách thức tương tác với khách hàng. Bạn có thể chèn một trong số các tính năng sau vào địa chỉ đích:
  • Banner góc
  • Form liên hệ
  • Câu hỏi khảo sát
Tracking Pixels
Tracking pixels
Tracking pixel is an analytics tool that allows you to measure the effectiveness of your advertising by understanding the actions people take on your website.
Frame
Frame
Khung - Chúng tôi không dịch thuật ngữ này.
Overlay
Overlay
Lớp phủ - Chúng tôi không dịch thuật ngữ này.
Last modified 9mo ago
Copy link